Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
làm cao


[làm cao]
to think something beneath one's dignity; to play hard to get
Giao cho một trách nhiệm lớn như thế mà còn làm cao
To think a responsibility offered to oneself beneath one's dignity though it is a great one.



Think something beneath one's dignity
Giao cho một trách nhiệm lớn như thế mà còn làm cao To think a responsibility offered to oneself beneath one's dignity though it is a great one
Bắc bật làm cao To refuse something which one thinks unworthy of oneself, to pooh-pooh something


Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.